日変化 [Nhật 変 Hóa]
にちへんか
Danh từ chung
biến đổi hàng ngày
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
この数日、天気の変化がめまぐるしい。
Thời tiết thay đổi thất thường những ngày này.
患者の病状は日ごとに変化する。
Tình trạng bệnh của bệnh nhân thay đổi từng ngày.
患者の状況は日ごとに変化する。
Tình hình bệnh nhân thay đổi hàng ngày.
患者の症状は日ごとに変化する。
Triệu chứng của bệnh nhân thay đổi theo từng ngày.
あの国の経済状態は日ごとに変化する。
Tình hình kinh tế của quốc gia đó thay đổi từng ngày.
いつの日かこの芋虫は美しい蝶へと変化することでしょう。
Một ngày nào đó, con sâu này sẽ biến thành một con bướm đẹp.
ここまで来るのに、ずいぶん長くかかりました。しかし今日と言うこの日、この夜、この決定的な瞬間に私たちが成し遂げたことのおかげで、アメリカに変化がやってきたのです。
Đã mất rất nhiều thời gian để đến được đây. Nhưng hôm nay, đêm nay, vào khoảnh khắc quyết định này, sự thay đổi đã đến với nước Mỹ nhờ những gì chúng ta đã đạt được.