日和る [Nhật Hòa]
ひよる
Động từ Godan - đuôi “ru”Tự động từ
chờ xem; ngồi trên hàng rào; không cam kết
🔗 日和見
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
散歩日和だった。
Hôm nay thật là một ngày đẹp để đi dạo.
待てば海路の日和あり。
Mọi đều tốt đẹp sẽ đến với người biết đợi chờ.
めっちゃいい天気だよ。今日は絶好の洗濯日和だね。
Thời tiết đẹp quá. Hôm nay là ngày lý tưởng để giặt giũ nhỉ.
今日は天気も良くて風も涼しくて、絶好のお出かけ日和ですね。
Hôm nay trời đẹp gió mát. Thời tiết này quả thật rất lý tưởng để đi ra ngoài.