日一日と [Nhật Nhất Nhật]
ひいちにちと
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 39000
Độ phổ biến từ: Top 39000
Cụm từ, thành ngữTrạng từ
ngày qua ngày
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
一日一日と寒くなってきた。
Ngày càng trở nên lạnh hơn từng ngày.
日一日と暖かくなって来る。
Ngày càng trở nên ấm áp hơn.
一日か二日で終わると思います。
Tôi nghĩ sẽ hoàn thành trong một hoặc hai ngày.
一日たりとも英語から離れるな。
Đừng từ bỏ tiếng Anh dù chỉ một ngày.
交通事故のない日は1日としてない。
Không có ngày nào là không có tai nạn giao thông.
一日が終わろうとしている。
Một ngày sắp kết thúc.
素敵な一日になると思う。
Tôi nghĩ hôm nay sẽ là một ngày tuyệt vời.
どうということのない1日だった。
Hôm nay là một ngày bình thường không có gì đặc biệt.
彼は一日たりとも自分のしたことを後悔せずに過ごした日はなかった。
Không có ngày nào anh ấy không hối tiếc về những gì mình đã làm.
トムと私の誕生日はたった1日しか違わないのに、トムの方が学年が上なのよ。
Dù chỉ khác nhau một ngày sinh nhật nhưng Tom học lớp trên tôi.