日を限る [Nhật Hạn]

ひをかぎる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”

đặt thời hạn

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あつつめたいビールにかぎる。
Vào những ngày nóng nực, không gì tuyệt vời hơn bia lạnh.
あめそとないにかぎる。
Ngày mưa thì tốt nhất là không nên ra ngoài.
そのかぎってかれ欠席けっせきだった。
Chỉ riêng hôm đó anh ấy lại vắng mặt.
そのかぎって財布さいふいえわすれた。
Chỉ riêng hôm đó tôi lại quên ví ở nhà.
はるはいつもあたたかいとはかぎらない。
Ngày xuân không phải lúc nào cũng ấm áp.
そのかぎって子供こどもたちは会館かいかんはいることをゆるされる。
Chỉ riêng hôm đó trẻ em được phép vào hội trường.