日が暮れる [Nhật Mộ]

ひがくれる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

mặt trời lặn

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

れた。
Trời đã tối.
もうすぐれるよ。
Mặt trời sắp lặn rồi đấy.
ふゆはやれる。
Ngày đông tối nhanh.
ふゆは、すぐにれる。
Mùa đông, trời tối nhanh.
れてからは外出がいしゅつしてはいけません。
Không được ra ngoài sau khi trời tối.
ふゆはあっというまにれる。
Mùa đông trời tối nhanh chóng.
かれれてからはけっして外出がいしゅつしない。
Anh ấy không bao giờ ra ngoài sau khi trời tối.
毎日まいにち信二しんじれてから散歩さんぽかけます。
Mỗi ngày, Shinji đi dạo sau khi trời tối.
子供こどもれるまでそとあそんでいた。
Trẻ em đã chơi ngoài trời cho đến khi trời tối.
かれれてからそこに登場とうじょうした。
Anh ấy đã xuất hiện ở đó sau khi trời tối.