既婚者 [Kí Hôn Giả]
きこんしゃ
Danh từ chung
người đã kết hôn
JP: 彼は既婚者なのだから、将来のことを考えなければならない。
VI: Anh ấy đã có gia đình, vì vậy phải suy nghĩ về tương lai.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
既婚者だよね?
Bạn đã kết hôn rồi phải không?
既婚者を好きになってしまった。
Tôi đã yêu một người đã có gia đình.
この人って、既婚者?
Người này đã kết hôn chưa?
彼は既婚者で二人の子持ちだ。
Anh ấy đã kết hôn và có hai con.
どうして既婚者なんかと付き合ってるの?
Tại sao lại hẹn hò với người đã có gia đình?
メアリーが既婚者だって、トムは思ってたんだって。
Tom nghĩ rằng Mary đã có chồng.
トムの姉さんと妹は、二人とも既婚者だよ。
Chị gái và em gái của Tom đều đã kết hôn.
本書の欠点は、既婚者である著者が非婚をすすめても、説得力を欠く事である。
Nhược điểm của cuốn sách này là tác giả đã kết hôn lại đề xuất không kết hôn, điều này làm giảm sự thuyết phục.