既婚女性 [Kí Hôn Nữ Tính]

きこんじょせい

Danh từ chung

phụ nữ đã kết hôn

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

メアリーは既婚きこん女性じょせいです。
Mary là người phụ nữ đã kết hôn.
既婚きこん女性じょせいいえおっと子供こどもたちの面倒めんどうることがどんなことか、彼女かのじょっていた。
Cô ấy biết việc một người phụ nữ đã kết hôn phải chăm sóc nhà cửa, chồng và con cái như thế nào.