旗を振る [Kỳ Chấn]
はたをふる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”
vẫy cờ
JP: みんな旗を振り始めた。
VI: Mọi người bắt đầu vẫy cờ.
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”
chỉ đường
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
旗はトムが振りました。
Tom là người đã vẫy cờ.
彼らはいっせいに旗を振った。
Họ đã cùng nhau vẫy cờ.
トムが旗を振ったんだよ。
Tom đã vẫy cờ đấy.
私達は野球部の人達を旗を振って迎えた。
Chúng tôi đã vẫy cờ chào đón đội bóng chày.