旅行計画 [Lữ Hành Kế Hoạch]

りょこうけいかく

Danh từ chung

kế hoạch du lịch

JP:かねりなくて、わたし旅行りょこう計画けいかく中止ちゅうしになった。

VI: Vì thiếu tiền, kế hoạch du lịch của tôi đã bị hủy.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

つぎ旅行りょこう計画けいかくてなきゃ。
Tôi cần lên kế hoạch cho chuyến đi tiếp theo.
彼女かのじょ旅行りょこう計画けいかくしている。
Cô ấy đang tính đi du lịch đâu đó.
いまのところ旅行りょこうする計画けいかくはない。
Hiện tại tôi không có kế hoạch đi du lịch.
その旅行りょこうだれ計画けいかくしたの?
Ai đã lên kế hoạch cho chuyến đi đó?
かれらは旅行りょこう計画けいかく興奮こうふんした。
Họ đã phấn khích với kế hoạch du lịch.
病気びょうきかれ旅行りょこう計画けいかく挫折ざせつした。
Vì bệnh nên kế hoạch đi du lịch của anh ấy đã bị phá vỡ.
トムとメアリーはヨーロッパ旅行りょこう計画けいかくしている。
Tom và Mary đang lên kế hoạch đi du lịch châu Âu.
このガイドブックはきみ旅行りょこう計画けいかくてるの役立やくだつだろう。
Cuốn sách hướng dẫn này sẽ giúp bạn lên kế hoạch cho chuyến đi.
わたし名古屋なごやいちはく旅行りょこうをする計画けいかくをしている。
Tôi đang lên kế hoạch cho chuyến đi qua đêm đến Nagoya.
旅行りょこう計画けいかくする場合ばあいは、家族かぞく全員ぜんいん希望きぼう考慮こうりょすべきだ。
Khi lên kế hoạch đi du lịch, nên xem xét nguyện vọng của tất cả các thành viên trong gia đình.