旅行代理店 [Lữ Hành Đại Lý Điếm]
りょこうだいりてん
Danh từ chung
đại lý du lịch
JP: 一番近い旅行代理店はどこにありますか。
VI: Đại lý du lịch gần nhất ở đâu?
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
旅行代理店に問い合わせてみよう。
Hãy thử liên hệ với đại lý du lịch.
私は旅行代理店で働いています。
Tôi đang làm việc tại một đại lý du lịch.
一番近い旅行代理店はどこですか?
Đại lý du lịch gần nhất ở đâu?
旅行代理店が全部手配してくれたよ。
Công ty du lịch đã sắp xếp tất cả cho tôi rồi.
一番近い旅行代理店ってどこにあります?
Đại lý du lịch gần nhất nằm ở đâu?
私は旅行代理店の人とチケットの値段を交渉した。
Tôi đã thương lượng giá vé với nhân viên đại lý du lịch.
旅行代理店の人はトラベラーズチェックを持っていくことを提案した。
Nhân viên đại lý du lịch đã đề nghị mang theo séc du lịch.
旅行代理店の人は、旅行者用小切手を持っていってはどうかと提案した。
Người đại lý du lịch đã đề nghị rằng khách du lịch nên mang theo séc du lịch.