旅慣れる [Lữ Quán]
旅馴れる [Lữ Tuần]
たびなれる
Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tự động từ
quen đi du lịch
JP: 父は旅慣れしている。
VI: Bố tôi đã quen với việc đi du lịch.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼女は旅慣れている。
Cô ấy đã quen với việc đi du lịch.
彼は旅慣れている。
Anh ấy đã quen với việc đi lại.
トムは旅慣れている。
Tom rất quen với việc đi du lịch.
彼は旅をする事に慣れています。
Anh ấy đã quen với việc đi du lịch.