旅の者 [Lữ Giả]
たびのもの
Danh từ chung
người lữ hành; người lạ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
あまりに旅に時間を費やす者は、最後には己の国でよそものとなる。
Người dành quá nhiều thời gian cho việc du lịch cuối cùng sẽ trở thành người lạ trong chính đất nước mình.
さらにまた、RV車に乗ってアメリカ中をひたすら旅して、それまで忙しすぎてみることのできなかった地域を見て回る者もいる。
Hơn nữa, có người còn lái xe RV khắp nước Mỹ, thăm những vùng mà trước đây họ quá bận rộn để không thể xem.