旅に出る [Lữ Xuất]

たびにでる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

bắt đầu hành trình; lên đường; khởi hành

🔗 出る・でる

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

たびたら地酒じざけまなきゃ。
Khi đi du lịch, bạn nhất định phải thử rượu địa phương.
彼女かのじょ先週せんしゅうたびた。
Cô ấy đã đi du lịch vào tuần trước.
たびることにはなぐさめがある。
Có sự an ủi trong việc lên đường du lịch.
ナンシーは一人ひとりたびた。
Nancy đã đi du lịch một mình.
かれ冒険ぼうけんもとめてたびた。
Anh ấy đã lên đường tìm kiếm cuộc phiêu lưu.
二人ふたり兄弟きょうだい一緒いっしょたびた。
Hai anh em đã cùng nhau đi du lịch.
あなたは一人ひとりたびさえすればよい。
Bạn chỉ cần đi du lịch một mình thôi.
両親りょうしんたびていて、わたしいえ一人ひとりだ。
Bố mẹ tôi đang đi xa còn tôi thì ở nhà một mình.
たとえあめくだろうとやりくだろうと、わたしたびる。
Dù trời có mưa to hay gió lớn, tôi vẫn sẽ đi du lịch.
自分じぶんかおが、パスポートのかお写真しゃしんのようになってきたら、たびほうがいい。
Nếu khuôn mặt của bạn trở nên giống như ảnh trên hộ chiếu, bạn nên đi du lịch.