方位磁石 [Phương Vị Từ Thạch]

ほういじしゃく

Danh từ chung

la bàn

JP: チャールズウォルコットはハトの方位ほうい磁石じしゃくさがした。

VI: Charles Walcott đã tìm kiếm la bàn cho chim bồ câu.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

しかしこの方位ほうい磁石じしゃくはどこにありますか。
Nhưng la bàn này ở đâu?
わたし方向ほうこう音痴おんちなのでいつも方位ほうい磁石じしゃくあるいています。
Tôi mất phương hướng nên luôn mang theo la bàn.
かれらは方位ほうい磁石じしゃくのようなものをもっているのですか。
Họ có thứ gì đó giống như la bàn không?