方がマシ [Phương]

方がまし [Phương]

方が増し [Phương Tăng]

ほうがマシ – 方がまし・方が増し
ほうがまし – 方がまし・方が増し

Cụm từ, thành ngữ

tôi thà

JP: 降伏ごうぶくするくらいならんだほうがしだ。

VI: Thà chết còn hơn là đầu hàng.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

そこにくぐらいなら、ここにいるほうがマシだよ。
Thà ở đây còn hơn là đi đến đó.
まえなんかと結婚けっこんするぐらいならんだほうがマシだ!
Tôi thà chết còn hơn là lấy một người như bạn!
目的もくてきしにしゃべるよりは、だまっているほうがマシだ。
Thà im lặng còn hơn là nói mà không có mục đích.
完全かんぜん間違まちがっているよりは、大方おおかたっているほうがマシだ。
Thà đúng đại khái còn hơn là hoàn toàn sai.