方がいい [Phương]
方が良い [Phương Lương]
ほうが良い [Lương]
方がよい [Phương]
ほうがいい
– 方がいい・方が良い・ほうが良い
ほうがよい
– 方が良い・ほうが良い・方がよい
Cụm từ, thành ngữTính từ keiyoushi - nhóm yoi/ii
📝 sau động từ quá khứ
nên ...
JP: 薬箱は子供の手の届かない所に置いとく方がいいよ。
VI: Bạn nên để hộp thuốc ở nơi mà trẻ em không thể với tới.
JP: ここにはいない方がよい。
VI: Tốt hơn hết là không nên có mặt ở đây.
Cụm từ, thành ngữTính từ keiyoushi - nhóm yoi/ii
📝 sau động từ phủ định
không nên ...
🔗 した方がいい
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
すっぴんの方がいいよ。
Trông bạn đẹp hơn khi không trang điểm.
行った方がいいよ。
Bạn nên đi đó.
止めた方がいいよ。
Bạn nên dừng lại đấy.
早い方がいい。
Càng sớm càng tốt.
言わない方がいいよ。
Tốt hơn là không nên nói.
僕らの方がいい。
Chúng ta tốt hơn.
食べた方がいいよ。
Bạn nên ăn đi.
寝た方がいいよ。
Bạn nên đi ngủ đi.
眠った方がいいよ。
Bạn nên đi ngủ đi.
「,」を入れた方がいいよね?
Nên thêm dấu phẩy vào phải không?