方々 [Phương 々]

方方 [Phương Phương]

ほうぼう
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Trạng từDanh từ chung

khắp nơi

JP: 観光かんこう名所めいしょをほうぼうたずあるいたので、すっかりつかててしまった。

VI: Tôi đã mệt nhoài sau khi đi tham quan nhiều địa điểm du lịch.