新風 [Tân Phong]
しんぷう
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 19000
Độ phổ biến từ: Top 19000
Danh từ chung
phong cách mới
JP: 新貿易協定は国際経済に新風を吹き込むことになるでしょう。
VI: Hiệp định thương mại mới sẽ mang lại làn gió mới cho kinh tế quốc tế.