新開発 [Tân Khai Phát]

しんかいはつ

Danh từ chung

phát triển mới

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれしん素材そざい開発かいはつ従事じゅうじしている。
Anh ấy đang làm việc trong lĩnh vực phát triển vật liệu mới.
かれしん製品せいひん開発かいはつたいしてつよ熱意ねついしめしした。
Anh ấy đã thể hiện sự nhiệt tình mạnh mẽ đối với việc phát triển sản phẩm mới.
その会社かいしゃ1か月いっかげつおきにしん製品せいひん開発かいはつしている。
Công ty đó phát triển sản phẩm mới mỗi tháng.
このしん製品せいひんは、独自どくじ開発かいはつした技術ぎじゅつ他社たしゃ製品せいひんよりもやす価格かかく販売はんばいすることを可能かのうにしました。
Sản phẩm mới này, nhờ vào công nghệ phát triển độc quyền mà có thể bán với giá rẻ hơn so với sản phẩm của các công ty khác.