新道 [Tân Đạo]
しんどう
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 43000
Độ phổ biến từ: Top 43000
Danh từ chung
đường mới
JP: 村民たちは新道に賛成した。
VI: Người dân làng đã đồng ý với con đường mới.
Trái nghĩa: 旧道