新進 [Tân Tiến]

しんしん
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 17000

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

đang lên; triển vọng

JP: 新進しんしんボクサーがチャンピオンにった。

VI: Tay đấm trẻ đã đánh bại nhà vô địch.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ新進しんしん気鋭きえい学者がくしゃ新聞しんぶん紹介しょうかいされたおとこかい。
Anh ấy là người đàn ông được giới thiệu trong báo như một học giả trẻ triển vọng phải không?
新進しんしん作家さっか登場とうじょうでそのろう作家さっかかげうす存在そんざいとなった。
Với sự xuất hiện của nhà văn trẻ, nhà văn già đã trở nên kém nổi bật.