新聞配達 [Tân Văn Phối Đạt]

しんぶんはいたつ

Danh từ chung

giao báo

JP: 新聞しんぶん配達はいたつ少年しょうねんはどんな天気てんきでも新聞しんぶん配達はいたつする。

VI: Cậu bé phát báo giao báo dù trời có mưa hay nắng.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ新聞しんぶん配達はいたつしている。
Anh ấy đang phát báo.
かれは、新聞しんぶん配達はいたつをしておかねをかせいだ。
Anh ấy đã kiếm tiền bằng cách phát báo.
あさ7時ななじまでに新聞しんぶん配達はいたつされなくてはならない。
Báo phải được phát hành trước 7 giờ sáng.
新聞しんぶん毎朝まいあさ地元じもと配達はいたつ玄関げんかんさきまでとどけてくれます。
Tờ báo được giao hàng sáng tới tận cửa nhà bởi đứa trẻ phát báo địa phương.