新聞発表 [Tân Văn Phát Biểu]

しんぶんはっぴょう

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru

thông cáo báo chí

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ新聞しんぶん自分じぶん写真しゃしん発表はっぴょうしたかった。
Anh ấy muốn công bố bức ảnh của mình trên báo.
かれ新聞しんぶん自分じぶんかお発表はっぴょうしたかった。
Anh ấy muốn công bố khuôn mặt mình trên báo.
かれらは結婚けっこん日取ひどりを新聞しんぶん発表はっぴょうした。
Họ đã công bố ngày cưới trên báo.
その情報じょうほう発表はっぴょうするよりさき新聞しんぶんれた。
Thông tin đó đã bị rò rỉ trên báo chí trước khi được công bố.