新聞広告 [Tân Văn Quảng Cáo]
しんぶんこうこく
Danh từ chung
quảng cáo trên báo
JP: いなくなった犬を新聞広告によってみつけた。
VI: Con chó mất tích đã được tìm thấy nhờ vào quảng cáo trên báo.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
新聞に広告を出したらどうでしょう?
Sao bạn không đăng quảng cáo trên báo?
彼は新聞から広告を切り抜いた。
Anh ấy đã cắt quảng cáo ra khỏi tờ báo.
新聞広告を見て来ました。
Tôi đến đây sau khi thấy quảng cáo trên báo.
新聞に広告を出してみよう。
Hãy thử đăng quảng cáo trên báo xem.
彼は新聞に広告を載せた。
Anh ấy đã đăng quảng cáo trên báo.
新聞の収益の大部分は広告からです。
Phần lớn doanh thu của báo chí đến từ quảng cáo.
新聞に家の売却の広告を出した。
Tôi đã đăng quảng cáo bán nhà trên báo.
新聞の広告で、家庭教師を見つけました。
Tôi đã tìm thấy gia sư qua quảng cáo trên báo.
私は新聞に新刊書の広告を出した。
Tôi đã đăng quảng cáo sách mới trên báo.
私は新聞に売家の広告を出した。
Tôi đã đăng quảng cáo bán nhà trên báo.