新聞報道 [Tân Văn Báo Đạo]

しんぶんほうどう

Danh từ chung

báo cáo báo chí

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

新聞しんぶんはそのニュースを報道ほうどうしなかった。
Báo chí không đưa tin về tin tức đó.
一部いちぶ新聞しんぶんはそのニュースをゆがめて報道ほうどうした。
Một số tờ báo đã bóp méo sự thật khi đưa tin về vụ việc đó.
新聞しんぶんはその政治せいじ報道ほうどうした。
Báo chí đã đưa tin về cái chết của vị chính trị gia đó.
その事故じこはきょうの新聞しんぶん報道ほうどうされている。
Vụ tai nạn đó được đưa tin trong báo hôm nay.
新聞しんぶん報道ほうどうによれば昨日きのう飛行機ひこうき事故じこがあった模様もようである。
Theo báo chí, có vẻ như đã xảy ra một vụ tai nạn máy bay ngày hôm qua.
世界中せかいじゅう新聞しんぶんやテレビきょくがココと子猫こねこはなし報道ほうどうしました。
Các báo và đài truyền hình trên toàn thế giới đã đưa tin về câu chuyện của Coco và chú mèo con.
新聞しんぶんにその戦争せんそう報道ほうどうない一日いちにちもないようだ。
Dường như không có ngày nào mà báo không đưa tin về cuộc chiến đó.