新素材 [Tân Tố Tài]
しんそざい
Danh từ chung
vật liệu tiên tiến; vật liệu công nghệ cao mới
JP: 超軽量新素材の採用により、従来の約半分(当社比)という圧倒的な軽さを実現!
VI: Nhờ sử dụng vật liệu siêu nhẹ mới, chúng tôi đã thực hiện được trọng lượng ấn tượng chỉ bằng một nửa so với trước đây (theo đánh giá của công ty chúng tôi)!
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は新素材の開発に従事している。
Anh ấy đang làm việc trong lĩnh vực phát triển vật liệu mới.