新種 [Tân Chủng]
しんしゅ
Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
loài mới; giống mới
JP: 新種の稲によっては年に2、3回収穫できる物もある。
VI: Một số giống lúa mới có thể thu hoạch 2 đến 3 lần một năm.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
これは新種のメロンです。
Đây là giống dưa lưới mới.
これは新種のすいかです。
Đây là giống dưa hấu mới.
環境の変化から新種の発生をみた。
Sự thay đổi môi trường đã dẫn đến sự xuất hiện của các loài mới.
彼らは新種の米を栽培することにより食糧生産の増加を望んでいる。
Họ hy vọng tăng sản lượng thực phẩm bằng cách trồng giống lúa mới.
その中には、新しく食用魚になりうるもの、その他の新種の動物の発見も入るだろう。
Trong số đó có thể bao gồm việc phát hiện ra loài cá mới có thể ăn được và các loài động vật mới khác.