新発売 [Tân Phát Mại]
しんはつばい
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
phát hành mới; đưa (sản phẩm mới) ra bán; ra mắt
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
その新製品は発売中だ。
Sản phẩm mới đó đang được bán.
先月、僕の叔父の会社が新製品を発売しました。
Tháng trước, công ty của chú tôi đã ra mắt sản phẩm mới.