新学期 [Tân Học Kỳ]

しんがっき
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Danh từ chung

học kỳ mới

JP: まもなくしん学期がっきはじまります。

VI: Học kỳ mới sẽ sớm bắt đầu.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

四月しがつからしん学期がっきはじまる。
Học kỳ mới bắt đầu từ tháng Tư.
しん学期がっきがスタートしました。
Học kỳ mới đã bắt đầu.
しん学期がっきはじまっちゃった。
Học kỳ mới đã bắt đầu rồi.
日本にほんではしん学期がっき4月しがつはじまる。
Ở Nhật Bản, học kỳ mới bắt đầu vào tháng Tư.
日本にほんではしん学期がっき4月しがつからはじまる。
Ở Nhật Bản, học kỳ mới sẽ bắt đầu vào tháng Tư.
日本にほんではしん学期がっき四月しがつはじまる。
Ở Nhật Bản, học kỳ mới bắt đầu vào tháng 4.
日本にほんでは学校がっこうしん学期がっき4月しがつからはじまります。
Ở Nhật Bản, học kỳ mới bắt đầu từ tháng Tư.
しん学期がっきはじまってからというもの、とってもいそがしいの。
Kể từ khi học kỳ mới bắt đầu, tôi đã rất bận rộn.