新婚旅行 [Tân Hôn Lữ Hành]
しんこんりょこう
Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
tuần trăng mật
JP: いいえ。新婚旅行で一度グアムへ行きました。
VI: Không, tôi đã đi Guam một lần trong chuyến du lịch tuần trăng mật.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
新婚旅行は海外の予定です。
Chuyến tuần trăng mật sẽ là một chuyến đi nước ngoài.
僕らは新婚旅行中です。
Chúng tôi đang đi tuần trăng mật.
その新婚夫婦は新婚旅行でハワイに出かけて行った。
Cặp đôi mới cưới đó đã đi nghỉ tuần trăng mật ở Hawaii.
ウエスト夫妻は新婚旅行中です。
Vợ chồng West đang đi nghỉ tuần trăng mật.
結婚したばかりで、これは新婚旅行です。
Chúng tôi mới cưới và đây là tuần trăng mật của chúng tôi.
カナダへの新婚旅行には多くの金が必要である。
Tuần trăng mật đến Canada cần rất nhiều tiền.
私たち、新婚旅行はオーストリアに行きたいの。
Chúng tôi muốn đi nghỉ tuần trăng mật ở Áo.
新婚旅行には世界一周の船旅をした。
Chúng tôi đã đi du lịch vòng quanh thế giới trong chuyến tuần trăng mật.
トムとメアリーは新婚旅行で月に行った。
Tom và Mary đã đi tuần trăng mật ở mặt trăng.
私たちは結婚式と新婚旅行の準備で忙しい。
Chúng tôi đang bận rộn chuẩn bị cho đám cưới và tuần trăng mật.