新型車 [Tân Hình Xa]
しんがたしゃ
Danh từ chung
mẫu xe mới; xe đời mới
JP: その工場では新型車を製造しています。
VI: Nhà máy đó đang sản xuất xe mới.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ジャックの車は新型です。
Chiếc xe của Jack là mẫu mới.
これが新型の車です。
Đây là mẫu xe mới.
東京で新型の車が売り出された。
Một loại xe mới đã được bán ra ở Tokyo.
その新型車は大衆にうけた。
Mẫu xe mới đó đã được công chúng đón nhận.
新型車は11月に市販になるだろう。
Mẫu xe mới sẽ được bán ra vào tháng 11.
その新型車が市場に出ている。
Mẫu xe mới đó đã có mặt trên thị trường.
彼らは新型車をテレビで宣伝した。
Họ đã quảng cáo mẫu xe mới trên truyền hình.
その新型車は五月に発売される。
Mẫu xe mới đó sẽ được bán vào tháng Năm.
新型車に関するジョーの着想は彼を大金持ちにするだろう。
Ý tưởng của Joe về mẫu xe mới sẽ làm anh ta trở thành tỷ phú.
彼は自分の車を新型自動車と比較してみた。
Anh ấy đã so sánh chiếc xe của mình với một mẫu xe hơi mới.