新地 [Tân Địa]

しんち
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 35000

Danh từ chung

khu vực (dân cư) mới (đặc biệt xây dựng trên đất khai hoang thời Edo); vùng mới mở

Danh từ chung

khu đèn đỏ

Danh từ chung

lãnh thổ mới chiếm được