新任 [Tân Nhâm]
しんにん
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 19000
Độ phổ biến từ: Top 19000
Danh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ chung
mới được bổ nhiệm; khai mạc
JP: クラスのみんなは新任の先生を快く迎えた。
VI: Mọi người trong lớp đã nhiệt tình chào đón giáo viên mới.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
新任の先生は大学を出たてである。
Giáo viên mới vừa tốt nghiệp đại học.
新任の先生はどんな人ですか。
Giáo viên mới là người như thế nào?
新任者は改革に熱心なものだ。
Người mới nhậm chức rất nhiệt tình với các cải cách.
新任の取締役として江崎優を紹介いたします。
Xin giới thiệu ông Esaki Yuu như là giám đốc điều hành mới.
新任の鈴木先生が私たちに英語を教える。
Giáo viên mới Suzuki sẽ dạy chúng tôi tiếng Anh.
新任の先生がこのクラスを担任される予定です。
Giáo viên mới sẽ phụ trách lớp này.
その新任教師は生徒たちと馬が合った。
Giáo viên mới đó đã hợp với học sinh.
新任の先生はそのクラスの生徒にとっては期待外れでした。
Giáo viên mới đã làm thất vọng học sinh của lớp đó.
新任の大使は休戦を推し進めて、これ以上の殺りくを終わらせるでしょう。
Đại sứ mới sẽ thúc đẩy ngừng bắn để kết thúc các vụ giết người.
由香は新任の英語の先生に紹介されたとたん、恋におちた。
Ngay khi được giới thiệu với giáo viên tiếng Anh mới, Yuka đã phải lòng.