新チーム [Tân]
しんチーム
Danh từ chung
đội mới
JP: ボート競技に参加する為に新チームが結成された。
VI: Một đội mới đã được thành lập để tham gia cuộc thi đua thuyền.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
僕は新チームのキャプテンではない。
Tôi không phải là đội trưởng đội mới.
ジャックは我がチームの強力な新メンバーだ。
Jack là thành viên mới mạnh mẽ của đội chúng tôi.
ここだけの話だが、チームの新キャプテンが好きじゃない。
Chỉ nói ở đây thôi nhé, tôi không thích đội trưởng mới của đội.
マットは我々のチームの強力な新メンバーだ。
Matt là thành viên mới mạnh mẽ của đội chúng tôi.
オバマ候補の経済政策チームはどうやら錚々たる新自由主義者たちのようだ。
Đội ngũ chính sách kinh tế của ứng cử viên Obama có vẻ như toàn những nhà tự do mới.