斯うした [Tư]

此うした [Thử]

こうした

Cụm từ, thành ngữTừ đứng trước danh từ (rentaishi)

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

như vậy

JP: こうしたくま独特どくとく特徴とくちょうが、くまうごかずに狩猟しゅりょうすること(アザラシの呼吸こきゅうあなわきでじっとうごかず、アザラシが海面かいめんがってくるのをつ)をこの説明せつめいになっている。

VI: Những đặc điểm đặc trưng này của gấu giải thích tại sao gấu thích săn mồi mà không cần di chuyển (chúng đợi bên lỗ thở của hải cẩu và chờ đợi hải cẩu lên mặt nước).