断熱材 [Đoạn Nhiệt Tài]
だんねつざい
Danh từ chung
vật liệu cách nhiệt
JP: 博文は天井にグラスファイバーの断熱材を入れた。
VI: Hakubun đã lắp bông thủy tinh cách nhiệt trên trần nhà.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
この梱包材が断熱機能を担っている。
Chất liệu đóng gói này đảm nhiệm chức năng cách nhiệt.