断水 [Đoạn Thủy]

だんすい
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 22000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từTự động từ

cắt nước

JP: 断水だんすいしました。

VI: Nước bị cắt rồi.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

断水だんすいになった。
Nước đã bị cắt.
水道すいどう断水だんすいしました。
Nước bị cắt rồi.
明日あした午後ごご1時いちじから3時さんじまで、工事こうじのため断水だんすいだって。おぼえておいてね。
Ngày mai từ 1 giờ đến 3 giờ chiều sẽ ngừng cấp nước để sửa chữa đấy. Nhớ giùm tôi nhé.