断トツ [Đoạn]

だんトツ
ダントツ

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

⚠️Thường chỉ viết bằng kana  ⚠️Từ viết tắt  ⚠️Tiếng lóng

📝 từ 断然 + トップ

tốt nhất; xuất sắc nhất; dẫn đầu

JP: かれはチームでダントツのこう選手せんしゅだ。

VI: Anh ấy là cầu thủ giỏi nhất đội một cách nổi bật.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ここ、このあたりではだんトツに美味おいしいシーフードレストランなんだ。
Đây là nhà hàng hải sản ngon nhất khu vực này.
トムのやつ、だんトツでゴールするってってたわりには、最後さいごほうバテバテでかされそうだったな。
Dù Tom đã khoe sẽ về đích đầu tiên, nhưng cuối cùng anh ấy lại kiệt sức và suýt bị vượt mặt.