断れない [Đoạn]
断われない [Đoạn]
ことわれない
Tính từ - keiyoushi (đuôi i)
không thể từ chối
🔗 断る・ことわる
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
トムは断れなかっただけだった。
Tom chỉ là không thể từ chối mà thôi.
ソニーが、それでは20億ドルではどうかという話を持っていったとき、CBSは断れなかったのです。
Khi Sony đề xuất mức 2 tỷ đô la, CBS không thể từ chối.
「遅かったわね」「あぁ。『いい仕事するなぁ』って言われてさぁ。断れなくなって、ついついこんな時間までやっちゃった」「ほんと、褒め言葉に弱いんだから」
"Bạn về muộn nhỉ?" "Ừ, họ khen tôi làm tốt lắm, tôi không thể từ chối, và cuối cùng làm đến giờ này." "Thật là, bạn yếu ớt trước lời khen thật đấy."