断るまでもなく [Đoạn]

断るまでも無く [Đoạn Vô]

ことわるまでもなく

Cụm từ, thành ngữ

không cần phải nói

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょかれのプロポーズをことわるほかなかった。
Cô ấy không có lựa chọn nào khác ngoài việc từ chối lời cầu hôn của anh ta.
エミリーはあまいものにはがないのでキャンディーをことわることはけっしてない。
Emily mê đồ ngọt nên không bao giờ từ chối kẹo.
ことわることもおぼえないとダメよ」「いや、その必要ひつようはないよ」
"Bạn cũng cần học cách từ chối chứ." "Không, không cần đâu."
彼女かのじょかれのアドバイスをことわりそうだ。なぜなら彼女かのじょかれきではないからだ。
Cô ấy có thể từ chối lời khuyên của anh ta vì cô ấy không thích anh ta.