断ち切り [Đoạn Thiết]
断切り [Đoạn Thiết]
たちきり
Danh từ chung
cắt rời; thứ đã bị cắt rời
🔗 断ち切る
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
あのグループとの関係は断ち切るべきだ。
Nên cắt đứt mối quan hệ với nhóm kia.
つまらない誤解が彼らの長い友情を断ち切った。
Một hiểu lầm vụn vặt đã chấm dứt tình bạn lâu năm của họ.
彼は喫煙という悪い習慣を断ち切った。
Anh ấy đã từ bỏ thói quen xấu hút thuốc.
賃金と物価の悪循環を断ち切ることは困難だ。
Việc phá vỡ vòng luẩn quẩn giữa lương và giá cả là khó khăn.
悪い習慣を断ち切るのって、簡単にはいかないんだよ。
Bỏ một thói quen xấu không hề dễ dàng đâu.
習慣は一度身についてしまうと、断ち切るのがとても難しい。
Một khi đã hình thành, thói quen rất khó bỏ.
かつて、今よりもはるかに分断されていた国民にリンカーンが語ったように、私たちは敵ではなく友人なのです。感情はもつれたかもしれないが、だからといってお互いを大事に思う親密な絆を断ち切ってはなりません。
Như Lincoln đã từng nói với những người dân của một đất nước bị chia rẽ nhiều hơn bây giờ, chúng ta không phải là kẻ thù mà là bạn bè. Cảm xúc của chúng ta có thể đã bị rối ren, nhưng điều đó không có nghĩa là chúng ta nên cắt đứt mối quan hệ thân thiết, quý trọng lẫn nhau.