料金表 [Liệu Kim Biểu]
りょうきんひょう
Danh từ chung
bảng giá; biểu giá
JP: 車を買いたいのですが、料金表を見せて下さい。
VI: Tôi muốn mua xe, có thể cho tôi xem bảng giá được không?
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
料金表を見せて下さい。
Hãy cho tôi xem bảng giá.