料理長 [Liệu Lý Trường]

りょうりちょう

Danh từ chung

bếp trưởng; đầu bếp chính

JP: 料理りょうりちょうにおいしかったとおつたください。

VI: Xin vui lòng chuyển lời khen ngon đến đầu bếp trưởng.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたしたちは彼女かのじょ料理りょうりちょうんでいます。
Chúng tôi gọi cô ấy là đầu bếp.
トムはボストンのレストランで料理りょうりちょうをしているんです。
Tom là đầu bếp trưởng tại một nhà hàng ở Boston.