料理上手 [Liệu Lý Thượng Thủ]
りょうりじょうず
Danh từ chungTính từ đuôi na
giỏi nấu ăn; đầu bếp giỏi
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
料理が上手ですね。
Bạn giỏi nấu ăn nhỉ.
母は料理が上手です。
Mẹ nấu ăn rất ngon.
彼は料理が上手だ。
Anh ấy nấu ăn rất giỏi.
トムは料理が上手だ。
Tom nấu ăn rất giỏi.
彼女は料理が上手ではない。
Cô ấy không giỏi nấu ăn.
私の姉は料理が上手でないし、私も上手でない。
Chị gái tôi không giỏi nấu ăn, và tôi cũng vậy.
僕の母は料理が上手です。
Mẹ tôi nấu ăn rất giỏi.
主人は料理がとても上手です。
Chủ nhà nấu ăn rất giỏi.
彼女は料理が上手そうだ。
Cô ấy có vẻ là người nấu ăn giỏi.
彼女はとても料理が上手です。
Cô ấy rất giỏi nấu ăn.