文面 [Văn Diện]

ぶんめん
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 20000

Danh từ chung

nội dung của tài liệu (đặc biệt là thư từ)

JP: 手紙てがみ文面ぶんめんつぎとおり。

VI: Nội dung thư như sau.