文章語 [Văn Chương Ngữ]

ぶんしょうご

Danh từ chung

ngôn ngữ văn học

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

その文章ぶんしょう、ピーターがカダザンやくしたんだ。
Bài viết đó, Peter đã dịch sang tiếng Kadazan.
200語ぜろご以内いないでその文章ぶんしょう要約ようやくしてください。
Vui lòng tóm tắt bài viết trong 200 từ.
けっして外国がいこくには翻訳ほんやくできないような文章ぶんしょう投稿とうこうすることは、運営うんえい妨害ぼうがいたるのだろうか。
Liệu việc đăng bài không thể dịch sang ngôn ngữ nước ngoài có phải là cản trở hoạt động không?
わたし毎日まいにち10個じゅっこ文章ぶんしょうをスペインくことにめた。きっとロシオはよろこんでそれらをなおしてくれるとおもう。
Tôi quyết định viết 10 câu mỗi ngày bằng tiếng Tây Ban Nha. Tôi nghĩ Rocío sẽ vui khi sửa chúng cho tôi.