文無し [Văn Vô]
文なし [Văn]
もんなし
Danh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ chung
không có tiền; cháy túi
JP: 君と一緒に行きたいけれど文無しなんだ。
VI: Tôi muốn đi cùng em nhưng tôi không có tiền.
🔗 一文無し
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
文無しなんだ。
Tôi không có văn hóa.
彼は文無しも同然だ。
Anh ấy gần như không có tiền.
問題は彼が文無しであるということだ。
Vấn đề là anh ấy chẳng có tiền.
仕事に失敗して私は文無しになった。
Tôi đã thất bại trong công việc và trắng tay.
文無しなのかと思ってた。
Tôi tưởng bạn không có tiền.
トムとメアリーは一文無しなのかも。
Có lẽ Tom và Mary không còn tiền.
あなたは一文無しなのだと思いました。
Tôi nghĩ bạn không có tiền.