文法上 [Văn Pháp Thượng]
ぶんぽうじょう
Danh từ có thể đi với trợ từ “no”
ngữ pháp
Trạng từ
về mặt ngữ pháp
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は2、3の文法上の誤りを犯した。
Anh ấy đã mắc vài lỗi ngữ pháp.
彼は作文で沢山の文法上の間違いをした。
Anh ấy đã mắc nhiều lỗi ngữ pháp trong bài luận.
彼は作文でたくさんの文法上の誤りをした。
Anh ấy đã mắc nhiều lỗi ngữ pháp trong bài luận.
先生は生徒のした文法上の間違いを指摘した。
Thầy giáo đã chỉ ra những lỗi ngữ pháp mà học sinh mắc phải.