文末 [Văn Mạt]

ぶんまつ

Danh từ chung

Lĩnh vực: Ngôn ngữ học

cuối câu

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

文末ぶんまつにピリオドをおわすれですよ。
Bạn quên không đặt dấu chấm ở cuối câu rồi.
文末ぶんまつ句点くてんをおねがいします。
Vui lòng đặt dấu chấm ở cuối câu.
文末ぶんまつのピリオド、わすれてるよ。
Bạn quên không đặt dấu chấm ở cuối câu rồi kìa.
日本にほん携帯けいたいメールでは、マルのわりに文末ぶんまつ絵文字えもじかお文字もじをつけることもおおい。
Trong tin nhắn điện thoại ở Nhật, người ta thường dùng emoji hoặc ký tự mặt cười thay cho dấu chấm.