文才 [Văn Tài]
ぶんさい
Danh từ chung
tài năng văn chương
JP: 公平に言えば彼女の文才を認めないわけにいかない。
VI: Nói công bằng, không thể phủ nhận tài năng viết lách của cô ấy.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼女は大変文才のある女性だ。
Cô ấy là một phụ nữ có tài năng văn chương.
彼女の文才に気づいた人はいなかった。
Không ai nhận ra tài năng viết lách của cô ấy.